Kích thước xe Fortuner 2015 và các thông số kỹ thuật

Mẫu xe Toyota Fortuner 2015 khi vừa ra đời đã nhận được sự kì vọng của rất nhiều người dùng, mẫu SUV này cũng luôn đạt doanh số đứng top đầu tại thị trường Việt Nam. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ không đánh giá xe như thường lệ, mà sẽ cũng cấp đến quý độc giả kích thước xe Fortuner 2015 và những thông số kỹ thuật cơ bản của mẫu SUV này.

1. Kích thước xe Fortuner 2015

kích thước xe fortuner 2015

Toyota Fortuner 2015 sở hữu kích thước lớn

Kích thước tổng thể : Dài x Rộng x Cao 4705 x 1840 x 1850 mm
Chiều dài cơ sở 2750 mm
Khoảng sáng gầm xe 220 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,9m

Theo cập nhật của tuvanmuaxeoto.com, kích thước xe Fortuner 2015 phiên bản trang bị động cơ Diesel là 4.746 x 1.848 x 1.850 (mm) tương ứng Dài x Rộng x Cao, Các phiên bản động cơ xăng có kích thước nhỏ hơn với dài x rộng x cao tương ứng 4705 x 1840 x 1850 (mm), chiều dài cơ sở tương đồng 2.750 mm và khoảng sáng gầm 220 mm ở tất cả các phiên bản.

>>Xem thêm: 

2. Thông số kỹ thuật của Fortuner 2015

kích thước xe fortuner 2015

Toyota Fortuner 2015 có 3 phiên bản với các thông số kĩ thuật có một số khác biệt

Thông số tổng quan:

Mẫu xe Toyota Fortuner G 2.5 MT 4×2 2015
947,000,000 VNĐ
Toyota Fortuner V 2.7 AT 4×2 2015
1,040,000,000 VNĐ
Toyota Fortuner V 2.7 AT 4×4 2015
1,156,000,000 VNĐ
Xuất xứ Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
Động cơ & hộp số Dầu 2.5L 5MT 4×2 Xăng 2.7L 4AT 4×2 Xăng I4 2.7L 4AT 4×4
Dáng xe Gầm cao 7 chỗ Gầm cao 7 chỗ Gầm cao 7 chỗ
Số chỗ ngồi 7 7 7
Số cửa 5 5 5
Chính sách bảo hành Đang cập nhật 3 năm hoặc 100.000 Km 3 năm hoặc 100.000 Km

Thông số động cơ, vận hành:

Kiểu động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng 4 xi-lanh thẳng hàng 4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích động cơ 2.494 2.694 2.694
Công suất tối đa 142 mã lực/3.400 vòng/phút 158 mã lực/5.200 vòng/phút 158 mã lực/5.200 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 343 Nm/2.800 vòng/phút 241 Nm/3.800 vòng/phút 241 Nm/ 3800 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp
Kiểu dẫn động Cầu sau Cầu sau Dẫn động 4 bánh
Mức tiêu hao nhiên liệu 6,4/9,1/7,4 – xa lộ/đô thị/kết hợp 10,2/16,1/12,4 – xa lộ/đô thị/kết hợp 10,2/16,1/12,4 – xa lộ/đô thị/kết hợp

Kích thước, trọng lượng:

Kích thước tổng thể 4.746 x 1.848 x 1.850 4.746 x 1.848 x 1.850 4.746 x 1.848 x 1.850
Chiều dài cơ sở 2.750 2.750 2.750
Khoảng sáng gầm xe 220 220 220
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.9 5.9 5.9
Trọng lượng không tải 1780/2380 1710/2350 1.825/2.450

Treo, lái, thắng, lốp xe: 

Hệ thống lái Trợ lực lái thủy lực Trợ lực lái thủy lực Trợ lực lái thủy lực
Hệ thống treo trước/sau Độc lập tay đòn kép/Liên kết 4 kết điểm Độc lập tay đòn kép/Liên kết 4 kết điểm Độc lập tay đòn kép/Liên kết 4 kết điểm
Hệ thống thắng trước/sau Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống
Bánh xe/Lazang Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Lốp xe 265/65R17 265/65R17 265/65R17

Thông số ngoại thất:

Đèn trước Chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều Chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều
Đèn sương mù
Đèn chạy ban ngày Không Không Không
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn đuôi xe Bóng đèn thường Bóng đèn thường Bóng đèn thường
Trang bị khác Không Không Điều chỉnh góc chiếu, rửa đèn

Thông số nội thất:

Chất liệu ghế xe Nỉ Da Da
Ghế tài xế Thể thao, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng Thể thao, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng Thể thao, ghế lái chỉnh điện 6 hướng, ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai gập 60:40/ Hàng ghế thứ ba gập 50:50 sang 2 bên Hàng ghế thứ hai gập 60:40/ Hàng ghế thứ ba gập 50:50 sang 2 bên Hàng ghế thứ hai gập 60:40/ Hàng ghế thứ ba gập 50:50 sang 2 bên
Che nắng hàng ghế trước Không Không Không
Gác tay hàng ghé trước/sau Có/có Có/có Có/có
Vô-lăng 4 chấu bọc da, gật gù 4 chấu bọc da, ốp gỗ, gật gù 4 chấu bọc da, ốp gỗ, gật gù
Đồng hồ lái Optitron, Màn hình hiển thị đa thông tin Optitron, Màn hình hiển thị đa thông tin Optitron, Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn chiếu sáng trong xe Trước/sau Trước/sau Trước/sau
Đèn chiếu hậu trong xe
Gương chiếu hậu bên trong xe 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Các hộc chứa đồ bên trong xe Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau Tablo/hộc gác tay/túi lưng ghế/cửa trước sau
Mở cửa khoang hành lý Trong xe, nút bấm cửa Trong xe, nút bấm cửa Trong xe, nút bấm cửa
Trang bị khác Không Ốp trang trí nội thất vân gỗ Ốp trang trí nội thất vân gỗ

Xem thêm: Salons Kia Thuận An

Tiện nghi:

Trang bị khácTrang bị khácHệ thống âm thanh Đài AM / FM, CD 1 đĩa Đài AM / FM, CD 1 đĩa Đài AM / FM, đầu đĩa DVD 1 đĩa
Các cổng kết nối/ Buletooth AUX/USB/ AUX/USB/ kết nối Bluetooth USB
Màn hình trung tâm Không có Không có Màn hình trung tâm
Hệ thống loa 6 loa 6 loa 6 loa
Phím bấm điều khiển trên vô-lăng Điều chỉnh âm thanh Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay Điều chỉnh âm thanh
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không có Không có Không có
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Điều hòa cho hàng ghế sau Cửa gió hàng ghế sau Cửa gió hàng ghế sau Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời Không có Không có Không có
Rèm che nắng hàng ghế sau Không có Không có Không có
Nút bấm khởi động Không có Không có Không có
Trang bị khác Không có Không có Không có

Mong rằng những thông số kĩ thuật về kích thước xe fortuner 2015 đã mang đến cho bạn đọc thông tin hữu ích. Tham khảo những tin tức mới nhất của chúng tôi để cập nhật những thông số kĩ thuật của các dòng xe mới nhất.

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *